journey artinya - journey artinya | AVCB2 Unit 7 Vocabulary and Practice on
4.9
₫201,221
55% off
IDR:992
3+
pieces, extra 3% off
Tax excluded, add at checkout if applicable; Extra
5% off with coins
Item description
journey artinya
journey (n) /ˈdʒɜːni/ Hành trình, chặng đường E. They went on a long train journey across India: Họ đã đi 1 chặng đường dài bằng xe lửa qua Ấn Độ 17 cloudy